Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tề, tư, trai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tề, tư, trai:
Biến thể phồn thể: 齊;
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4;
齐 tề, tư, trai
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4;
齐 tề, tư, trai
Nghĩa Trung Việt của từ 齐
Giản thể của chữ 齊.tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (gdhn)
chay, như "ăn chay, chay tịnh" (gdhn)
tày, như "tày trời, người Tày" (gdhn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (gdhn)
Nghĩa của 齐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (齊)
[jì]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 6
Hán Việt: TỀ
1. gia vị。调味品。
2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
Từ phồn thể: (齊)
[qí]
Bộ: 文(Văn)
Hán Việt: TỀ
1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
队伍排得很齐。
hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
2. ngang。达到同样的高度。
水涨得齐了岸。
nước lên ngang bờ.
向日葵都齐了房檐了。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
齐名。
danh tiếng ngang nhau.
人心齐,泰山移。
một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
百花齐放。
trăm hoa đua nở.
并驾齐驱。
dàn hàng ngang cùng tiến.
男女老幼齐动手。
già trẻ gái trai cùng ra tay.
5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
东西预备齐了。
mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
人还没来齐。
người vẫn chưa đến đầy đủ.
6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
齐着根儿剪断。
cắt rễ cho đều nhau.
齐着边儿画一道线。
kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
锰镍铜齐。
hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
12. họ Tề。姓。
Ghi chú: 另见jì
Từ ghép:
齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏
[jì]
Bộ: 齊 (齐) - Tề
Số nét: 6
Hán Việt: TỀ
1. gia vị。调味品。
2. hợp kim。合金(此义今多读qí) 。
Từ phồn thể: (齊)
[qí]
Bộ: 文(Văn)
Hán Việt: TỀ
1. chỉnh tề; ngay ngắn。整齐。
队伍排得很齐。
hàng ngũ xếp rất ngay ngắn.
2. ngang。达到同样的高度。
水涨得齐了岸。
nước lên ngang bờ.
向日葵都齐了房檐了。
hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.
3. như nhau; ngang nhau。同样;一致。
齐名。
danh tiếng ngang nhau.
人心齐,泰山移。
một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại lên hòn núi cao; người đồng lòng chuyển được núi Thái Sơn.
4. cùng nhau; đồng thời。一块儿;同时。
百花齐放。
trăm hoa đua nở.
并驾齐驱。
dàn hàng ngang cùng tiến.
男女老幼齐动手。
già trẻ gái trai cùng ra tay.
5. đủ cả; đủ hết。完备;全。
东西预备齐了。
mọi thứ đã chuẩn bị đủ cả rồi; mọi thứ đều sẵn sàng.
人还没来齐。
người vẫn chưa đến đầy đủ.
6. làm cho đều nhau。跟某一点或某一直线取齐。
齐着根儿剪断。
cắt rễ cho đều nhau.
齐着边儿画一道线。
kẻ một đường theo rìa bên cạnh.
7. hợp kim。(旧读j́)指合金。
锰镍铜齐。
hợp kim đồng, thiếc, mang-gan.
Ghi chú: 又同斋戒的"斋"(zhāi)
8. nước Tề (thời Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今山东北部和河北东南部。
9. triều đại Nam Tề (Trung Quốc)。指南齐。
10. triều đại Bắc Tề (Trung Quốc)。指北齐。
11. nước Tề (quốc hiệu Hoàng Sào, lãnh tụ quân khởi nghĩa nông dân cuối thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐末农民起义军领袖黄巢所建国号。
12. họ Tề。姓。
Ghi chú: 另见jì
Từ ghép:
齐备 ; 齐步走 ; 齐唱 ; 齐齿呼 ; 齐楚 ; 齐墩果 ; 齐集 ; 齐截 ; 齐名 ; 齐全 ; 齐心 ; 齐整 ; 齐奏
Chữ gần giống với 齐:
齐,Dị thể chữ 齐
齊,
Tự hình:

tề, tư, trai, tễ [tề, tư, trai, tễ]
U+9F4A, tổng 14 nét, bộ Tề 齐 [齊]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 齐;
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4 zai6 zi1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [整齊] chỉnh tề 4. [一齊] nhất tề 5. [齊眉] tề mi;
齊 tề, tư, trai, tễ
◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề 參差不齊 so le không đều.
(Tính) Đủ, hoàn bị.
◎Như: tề toàn 齊全 đầy đủ cả, tề bị 齊備 đầy đủ sẵn sàng.
(Động) Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn.
◇Lễ Kí 禮記: Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia 欲治其國者, 先齊其家 (Đại Học 大學) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.
(Động) Làm cho bằng nhau, như nhau.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề 一日之內, 一宮之間, 而氣候不齊 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.
(Động) Bằng với, ngang với.
◎Như: thủy trướng tề ngạn 水漲齊岸 nước dâng ngang bờ.
(Phó) Đều, cùng.
◎Như: tịnh giá tề khu 並駕齊驅 tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng 百花齊放 trăm hoa cùng đua nở.
(Danh) Gọi tắt của tề xỉ hô 齊齒呼 phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).
(Danh) Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.
(Danh) Nhà Tề.
§ Tề Cao Đế 齊高帝 là Tiêu Đạo Thành 蕭道成 được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề 南齊 (409-502). Cao Dương 高洋 được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề 北齊 (550-577).
(Danh) Họ Tề.Một âm là tư.
(Danh) Cái gấu áo.
◎Như: tư thôi 齊衰 áo tang vén gấu.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.Lại một âm nữa là trai.
§ Cũng như trai 齋.Một âm là tễ.
§ Thông tễ 劑.
tày, như "tày trời, người Tày" (vhn)
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (btcn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (btcn)
chai, như "chai lọ; chai tay; chai mặt" (gdhn)
Pinyin: qi2, ji1, ji4, jian3, zhai1, zi1;
Việt bính: cai4 zai6 zi1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [舉案齊眉] cử án tề mi 3. [整齊] chỉnh tề 4. [一齊] nhất tề 5. [齊眉] tề mi;
齊 tề, tư, trai, tễ
Nghĩa Trung Việt của từ 齊
(Tính) Ngay ngắn, đều nhau.◎Như: lương dửu bất tề 良莠不齊 tốt xấu khác nhau, sâm si bất tề 參差不齊 so le không đều.
(Tính) Đủ, hoàn bị.
◎Như: tề toàn 齊全 đầy đủ cả, tề bị 齊備 đầy đủ sẵn sàng.
(Động) Sửa trị, xếp đặt cho ngay ngắn.
◇Lễ Kí 禮記: Dục trị kì quốc giả, tiên tề kì gia 欲治其國者, 先齊其家 (Đại Học 大學) Người muốn yên trị được nước của mình, trước tiên phải sửa trị nhà của mình.
(Động) Làm cho bằng nhau, như nhau.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhất nhật chi nội, nhất cung chi gian, nhi khí hậu bất tề 一日之內, 一宮之間, 而氣候不齊 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Cùng trong một ngày, cùng trong một cung, mà khí hậu làm cho khác nhau.
(Động) Bằng với, ngang với.
◎Như: thủy trướng tề ngạn 水漲齊岸 nước dâng ngang bờ.
(Phó) Đều, cùng.
◎Như: tịnh giá tề khu 並駕齊驅 tiến đều cùng nhau, bách hoa tề phóng 百花齊放 trăm hoa cùng đua nở.
(Danh) Gọi tắt của tề xỉ hô 齊齒呼 phụ âm đầu lưỡi răng (thanh vận học).
(Danh) Nước Tề, thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. Vì thế có khi gọi tỉnh Sơn Đông là tỉnh Tề.
(Danh) Nhà Tề.
§ Tề Cao Đế 齊高帝 là Tiêu Đạo Thành 蕭道成 được nhà Tống trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Nam Tề 南齊 (409-502). Cao Dương 高洋 được nhà Đông Ngụy trao ngôi cho làm vua gọi là nhà Bắc Tề 北齊 (550-577).
(Danh) Họ Tề.Một âm là tư.
(Danh) Cái gấu áo.
◎Như: tư thôi 齊衰 áo tang vén gấu.
◇Luận Ngữ 論語: Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước lên phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó.Lại một âm nữa là trai.
§ Cũng như trai 齋.Một âm là tễ.
§ Thông tễ 劑.
tày, như "tày trời, người Tày" (vhn)
tề, như "tề tựu; chỉnh tề; nhất tề" (btcn)
tè, như "té he; đái tè; thấp tè" (btcn)
chai, như "chai lọ; chai tay; chai mặt" (gdhn)
Chữ gần giống với 齊:
齊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trai
| trai | 佳: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 𪩭: | con trai (nam) |
| trai | : | con trai (nam) |
| trai | 斋: | con trai (nam) |
| trai | 斎: | thư trai |
| trai | 杷: | con trai (nam) |
| trai | 琜: | ngọc trai |
| trai | 𤳇: | con trai (nam) |
| trai | 𱰼: | con trai (nam) |
| trai | 𤳆: | trai gái |
| trai | 𲀀: | con trai |
| trai | 𧕚: | ngọc trai |
| trai | 齋: | trai phòng |

Tìm hình ảnh cho: tề, tư, trai Tìm thêm nội dung cho: tề, tư, trai
